Bản dịch của từ 𬣋 trong tiếng Việt

𬣋

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuān

ㄓㄨㄢN/AN/AN/A

𬣋 (Tính từ)

zhuān
01

Chữ kim văn cổ dùng để chỉ 'chuyên' (chuyên tâm, chuyên môn), giúp nhớ như 'chuyên' trong tiếng Việt.

金文隶定字,同“专”。字见《殷周金文集成引得》518页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hình dạng nguyên thủy trong kim văn, xuất hiện trong văn tự cổ của thời Ân Chu, giúp liên tưởng đến nét chữ ban đầu.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第9735器铭文中。

Ví dụ
𬣋
Bính âm:
【zhuān】【ㄓㄨㄢ】【CHUYỂN】
Hình thái radical:
⿰,言,傳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép