Bản dịch của từ 𬤤 trong tiếng Việt
𬤤
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zēng | ㄗㄥ | N/A | N/A | N/A |
𬤤 (Động từ)
【zēng】
01
〈phương ngữ〉Chữ giản thể dựa theo chữ 譄.〔~声〕〈động từ〉Hòa giọng, hát cùng nhau. Tiếng Phúc Kiến. Ví dụ: Trong rạp hát, các diễn viên hậu trường cùng hòa giọng cho anh ấy.
〈方言〉“譄”的类推简化字。〔~声〕〈动〉和唱。闽语。戏棚内撮戏囝啰个伊~(后台里的演员们在为他和歌)。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
