Bản dịch của từ 𬤤 trong tiếng Việt

𬤤

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zēng

ㄗㄥN/AN/AN/A

𬤤 (Động từ)

zēng
01

〈phương ngữ〉Chữ giản thể dựa theo chữ .〔~〕〈động từ〉Hòa giọng, hát cùng nhau. Tiếng Phúc Kiến. Ví dụ: Trong rạp hát, các diễn viên hậu trường cùng hòa giọng cho anh ấy.

〈方言〉“譄”的类推简化字。〔~声〕〈动〉和唱。闽语。戏棚内撮戏囝啰个伊~(后台里的演员们在为他和歌)。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𬤤
Bính âm:
【zēng】【ㄗㄥ】【TĂNG】
Hình thái radical:
⿰,讠,曾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép