ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𬤺
Bảng phân tích âm vị 𬤺
Bāo
Dùng trong tên người Đài Loan (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến tên riêng quen thuộc).
见于台湾人名。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giống chữ “鲍” (bào), thường thấy trong sách cổ Hàn Quốc (gợi nhớ chữ cá bào).
同“鲍”。〈韩国释义〉见韩国古籍。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép