ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𬤻
Bảng phân tích âm vị 𬤻
Nǎi
Chữ Nôm, đọc là 'nai', chỉ con lợn nái (lợn mẹ) trong cụm 𤞼~ (lợn nái mẹ). Tưởng tượng hình ảnh lợn mẹ chăm con, dễ nhớ.
喃字。读音nái,〔𤞼~〕母猪。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép