Bản dịch của từ 𬤾 trong tiếng Việt

𬤾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎn

ㄒㄧㄢˇN/AN/AN/A

𬤾 (Danh từ)

xiǎn
01

Chữ kim văn cổ, đồng nghĩa với chữ “” (một loại thú trong văn hóa cổ đại, dễ nhớ vì âm gần giống 'hiển' như hiển thị).

金文隶定字,同“獮”。字见《殷周金文集成引得》1067页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第3976器铭文中。

Ví dụ
02

Chữ kim văn cổ, đồng nghĩa với chữ “” (cận kề, gần bên, dễ nhớ như gần gũi trong tiếng Việt).

金文隶定字,同“邇”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𬤾
Bính âm:
【xiǎn】【ㄒㄧㄢˇ】【HIỂN】
Hình thái radical:
⿰,𡉣,豕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép