Bản dịch của từ 𬥋 trong tiếng Việt
𬥋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhá | ㄓㄚˊ | N/A | N/A | N/A |
𬥋 (Danh từ)
【zhá】
01
Chữ cổ trong văn tự kim văn, đồng nghĩa với chữ “捚”, thường dùng làm tên người (giúp nhớ: chữ này như dấu vết kim loại, gắn với tên người cổ xưa).
金文隶定字,同“捚”。人名用字。字见《殷周金文集成引得》434页。
Ví dụ
02
Hình dạng nguyên thủy của chữ trong văn tự kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu (giúp nhớ: hình dạng ban đầu của chữ trên đồ đồng cổ).
金文原形字 出自《殷周金文集成》第2110器铭文中。
Ví dụ
