Bản dịch của từ 𬥋 trong tiếng Việt

𬥋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhá

ㄓㄚˊN/AN/AN/A

𬥋 (Danh từ)

zhá
01

Chữ cổ trong văn tự kim văn, đồng nghĩa với chữ “”, thường dùng làm tên người (giúp nhớ: chữ này như dấu vết kim loại, gắn với tên người cổ xưa).

金文隶定字,同“捚”。人名用字。字见《殷周金文集成引得》434页。

Ví dụ
02

Hình dạng nguyên thủy của chữ trong văn tự kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu (giúp nhớ: hình dạng ban đầu của chữ trên đồ đồng cổ).

金文原形字 出自《殷周金文集成》第2110器铭文中。

Ví dụ
𬥋
Bính âm:
【zhá】【ㄓㄚˊ】【TRÁT】
Hình thái radical:
⿰,貍,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép