Bản dịch của từ 𬥍 trong tiếng Việt

𬥍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chū

ㄔㄨN/AN/AN/A

𬥍 (Danh từ)

chū
01

Chữ cổ trong văn tự kim văn, đồng nghĩa với chữ “”, thường dùng làm tên người (giúp nhớ: chữ này giống như tên người xưa, như một cái tên riêng độc đáo).

金文隶定字,同“貙”。人名用字。字见《殷周金文集成引得》1076页。

Ví dụ
02

Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự khắc trên đồ đồng thời Ân Chu (giúp nhớ: hình dạng nguyên thủy của chữ trong văn khắc cổ).

金文原形字 出自《殷周金文集成》第5249器铭文中。

Ví dụ
𬥍
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【XÚ】
Hình thái radical:
⿰,豸,毆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép