Bản dịch của từ 𬥍 trong tiếng Việt
𬥍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | N/A | N/A | N/A |
𬥍 (Danh từ)
【chū】
01
Chữ cổ trong văn tự kim văn, đồng nghĩa với chữ “貙”, thường dùng làm tên người (giúp nhớ: chữ này giống như tên người xưa, như một cái tên riêng độc đáo).
金文隶定字,同“貙”。人名用字。字见《殷周金文集成引得》1076页。
Ví dụ
02
Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự khắc trên đồ đồng thời Ân Chu (giúp nhớ: hình dạng nguyên thủy của chữ trong văn khắc cổ).
金文原形字 出自《殷周金文集成》第5249器铭文中。
Ví dụ
