Bản dịch của từ 𬥎 trong tiếng Việt

𬥎

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊN/AN/AN/A

𬥎 (Tính từ)

xián
01

Giống chữ 'hiền', nghĩa là người có đức hạnh, tốt lành (dễ nhớ vì 'hiền' cũng là từ quen thuộc trong tiếng Việt).

同“贤”。民国一简。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𬥎
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HIỀN】
Hình thái radical:
⿱,又,貝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
乚丶丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép