Bản dịch của từ 𬥖 trong tiếng Việt

𬥖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuàng

ㄎㄨㄤˋN/AN/AN/A

𬥖 (Danh từ)

kuàng
01

Chữ định hình trong văn tự lệ, giống chữ “”, thường dùng làm tên người (nhớ chữ này như một ‘khoảng’ trống trong văn tự cổ).

文隶定字。金文隶定字,同“贶”,人名用字。字见《殷周金文集成引得》724页。

Ví dụ
02

Chữ nguyên thể trong văn kim cổ, xuất hiện trong các văn bản khắc trên đồng cổ thời Ân Chu.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第36器铭文中。

Ví dụ
𬥖
Bính âm:
【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【KHOẢNG】
Hình thái radical:
⿰,貝,𫭠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép