Bản dịch của từ 𬥘 trong tiếng Việt

𬥘

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zào

ㄗㄠˋN/AN/AN/A

𬥘 (Động từ)

zào
01

Chữ kim văn cổ dùng để ghi âm, đồng nghĩa với chữ “” (tạo), dễ nhớ như câu thành ngữ “tạo tác” (làm ra). (Tham khảo trang 474 sách 《殷周金文集成引得》)

金文隶定字,同“造”。字见《殷周金文集成引得》474页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hình thức nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu, giúp nhớ như “tạo hình” ban đầu của chữ.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第11281器铭文中。

Ví dụ
𬥘
Bính âm:
【zào】【ㄗㄠˋ】【TẠO】
Hình thái radical:
⿰,貝,告
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép