Bản dịch của từ 𬥡 trong tiếng Việt

𬥡

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊN/AN/AN/A

𬥡 (Động từ)

01

Chữ kim văn cổ dùng để chỉ hành động tố cáo, chất vấn (giống chữ “” trong tiếng Hán). Hình dạng chữ được tìm thấy trong các văn bản cổ thời Ân Chu, giúp nhớ rằng đây là chữ dùng trong việc “hách tội” hay “hạch hỏi”.

金文隶定字,同“劾”。字见《殷周金文集成引得》379页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第4314器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ kim văn cổ đồng nghĩa với chữ “”, cũng liên quan đến việc tố cáo hoặc kiểm tra.

金文隶定字,同“䝳”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𬥡
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HÁCH】
Hình thái radical:
⿱,⿰,歺,斤,貝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép