Bản dịch của từ 𬥫 trong tiếng Việt
𬥫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duì | ㄉㄨㄟˋ | N/A | N/A | N/A |
𬥫 (Danh từ)
【duì】
01
Chữ kim văn cổ dùng để chỉ chữ 'đối' (đối diện, đối chiếu), như trong văn tự cổ thời Ân Chu (giúp nhớ qua từ 'đối' quen thuộc trong tiếng Việt).
金文隶定字,同“对”。字见《殷周金文集成引得》734页。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hình thức nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu, giúp hình dung chữ 'đối' qua hình dạng ban đầu.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第4302器铭文中。
Ví dụ
