Bản dịch của từ 𬥲 trong tiếng Việt

𬥲

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nǎng

ㄋㄤˇN/AN/AN/A

𬥲 (Tính từ)

nǎng
01

(tiếng địa phương) rất giàu có, sung túc như người có của ăn của để trong vùng Trung Nguyên

〈方言〉很富裕。中原官话。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ định hình trong kim văn, tên gọi của một loại dụng cụ cổ đại (như trong sách 'Tập thành kim văn ẩn chu' trang 1179)

金文隶定字。器物名。字见《殷周金文集成引得》1179页。

Ví dụ
03

Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự trên khí cụ ở 'Tập thành kim văn ẩn chu' mục 2710

金文原形字 出自《殷周金文集成》第2710器铭文中。

Ví dụ
𬥲
Bính âm:
【nǎng】【ㄋㄤˇ】【NÃNG】
Hình thái radical:
⿰,貝,囊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
29

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép