(theo nghĩa Nhật) Đọc là べに, chỉ màu đỏ phấn son, cũng gọi là yên chi (phấn hồng dùng trang điểm). Hình ảnh dễ nhớ như màu son môi đỏ thắm của các cô gái Việt Nam.
〈日本释义〉读音べに,红粉,又云胭脂。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ㄅㄧˋ ㄋㄧˊ】【BÍCH NHĨ】
Hình thái radical:
⿰,赤,分
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
赤
Số nét:
11
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép