Bản dịch của từ 𬦎 trong tiếng Việt

𬦎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧN/AN/AN/A

𬦎 (Danh từ)

01

Chữ kim văn cổ định dạng, đồng nghĩa với chữ “” (rực rỡ, sáng sủa). Thường dùng làm tên người (giúp nhớ: “” như ánh sáng rực rỡ trong tên người).

金文隶定字,同“熙”。人名用字。字见《殷周金文集成引得》470页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ nguyên hình kim văn, xuất hiện trong văn tự cổ của thời Ân Chu.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第153器铭文中。

Ví dụ
𬦎
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【HY】
Hình thái radical:
⿺,走,𦣞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép