Bản dịch của từ 𬦛 trong tiếng Việt

𬦛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéng

ㄨㄥˊN/AN/AN/A

𬦛 (Danh từ)

wéng
01

Chữ định hình trong văn bản kim văn, dùng làm tên người (giúp nhớ: chữ này như dấu ấn riêng của người xưa trong kim văn).

金文隶定字。人名用字。字见《殷周金文集成引得》469页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ nguyên thể trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng cổ (giúp nhớ: hình dạng ban đầu của chữ trong văn khắc cổ).

金文原形字 出自《殷周金文集成》第884器铭文中。

Ví dụ
𬦛
Bính âm:
【wéng】【ㄨㄥˊ】【ÔNG】
Hình thái radical:
⿺,𧼀,乇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép