Bản dịch của từ 𬧈 trong tiếng Việt

𬧈

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tàn

ㄊㄢˋN/AN/AN/A

𬧈 (Tính từ)

tàn
01

〈phương ngữ〉 không thể di chuyển hoặc di chuyển rất khó khăn, như con rùa bị kẹt (nhớ câu: “rùa tàn tật không đi được”).

〈方言〉不能行动或行动艰难。吴语。乌龟~辣地浪勿能动勒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

〈phương ngữ〉 a. không thể đi lại được; b. chỗ giặt quần áo ven sông, bãi bồi ven sông (như bãi tắm, bãi giặt).

〈方言〉〔~~〕a.不能行走。吴语。b.河边洗衣处;河滩。吴语。

Ví dụ
𬧈
Bính âm:
【tàn】【ㄊㄢˋ】【THÁN】
Hình thái radical:
⿱,足,竝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép