ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𬧏
Bảng phân tích âm vị 𬧏
Gài
Chữ dùng trong tên địa danh, ví dụ như nhóm địa chất '膝板梁组' ở tỉnh Tứ Xuyên (giúp nhớ qua từ 'khải' trong tên riêng địa phương).
读音gai4,地名用字。四川省有“~膝板梁组”。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép