Bản dịch của từ 𬧞 trong tiếng Việt
𬧞
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bà | ㄅㄚˋ | N/A | N/A | N/A |
𬧞 (Động từ)
【bà】
01
(Tiếng Bắc Kinh) Hành động gia súc hoặc thú rừng giẫm đạp lên ruộng đồng, sau đó dùng cho người, ví dụ: vừa quét xong sân, đừng để người khác đi bạt lung tung; mới mang giày mới, đừng để dơ bẩn như bạt đất. (Hình ảnh chân giẫm lên đất ruộng làm đất bị nát, dễ nhớ với từ 'bạt' trong tiếng Việt.)
〈北京官话〉〔~䟭〕拼音bà zhā。也作:跁踷,跁蹠,跁𧿌,𬧞⿰𧾷窄。原指牲畜、野兽在庄稼地里践踏。后引用到人身上。这里刚扫完场。别在这儿乱~|刚穿上新鞋,别乱~泥去。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
