〈Theo nghĩa Nhật〉 giống như chữ “躾” (chỉ việc dạy dỗ, rèn luyện lễ nghi từ nhỏ, dễ nhớ như 'tước' lấy từ 'tước đoạt' để nhắc đến việc rèn luyện nghiêm túc).
〈日本释义〉同“躾”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【suò】【ㄙㄨㄛˋ】【TƯỚC】
Hình thái radical:
⿰,身,益
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
身
Số nét:
17
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép