ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𬧮
Bảng phân tích âm vị 𬧮
Niè
(theo cách đọc tiếng Việt) nép mình lại, kiềm chế hành động, giữ chặt cảm xúc như khi 'nép' vào một góc nhỏ để không bị lộ ra ngoài
〈越南释义〉读音nép,克制。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép