(theo nghĩa Nhật) chữ ghép của “điện” và “xa”, nghĩa là tàu điện – phương tiện giao thông chạy trên đường ray dùng điện, quen thuộc như xe điện ở Việt Nam
〈日本释义〉読音densha。火车。“电车”合字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ㄉㄧㄢˋㄔㄜ】【ĐIỆN XA】
Hình thái radical:
⿰,車,电
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
車
Số nét:
12
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép