Bản dịch của từ 𬧵 trong tiếng Việt

𬧵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊN/AN/AN/A

𬧵 (Danh từ)

yán
01

Chữ kim văn đã được chuẩn hóa, đồng nghĩa với chữ “” (một dạng chữ cổ trong văn tự kim văn, dễ nhớ như chữ 'yên' trong yên ngựa).

金文隶定字,同“軙”。字见《殷周金文集成引得》740页。

Ví dụ
02

Chữ nguyên thể trong kim văn, xuất hiện trong văn tự khắc trên khí cụ cổ đại, giúp nhớ như hình ảnh chữ cổ trong văn tự kim văn.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第12019器铭文中。

Ví dụ
𬧵
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【YÁN】
Hình thái radical:
⿰,車,𫾦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép