Bản dịch của từ 𬧹 trong tiếng Việt

𬧹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuǒ

ㄗㄨㄛˇN/AN/AN/A

𬧹 (Danh từ)

zuǒ
01

Chữ kim văn đã được chuẩn hóa, đồng nghĩa với chữ “” (giúp nhớ: chữ này giống như một biến thể cổ của chữ liên quan đến vật bằng kim loại).

金文隶定字,同“䡨”。字见《殷周金文集成引得》741页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第217器铭文中。

Ví dụ
02

Chữ kim văn đã được chuẩn hóa, đồng nghĩa với chữ “” (giúp nhớ: “” nghĩa là giúp đỡ, hỗ trợ, thường dùng trong văn viết).

金文隶定字,同“佐”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chữ kim văn đã được chuẩn hóa, đồng nghĩa với chữ “𬢚” (giúp nhớ: một biến thể khác trong chữ cổ kim văn).

金文隶定字,同“𬢚”。

Ví dụ
𬧹
Bính âm:
【zuǒ】【ㄗㄨㄛˇ】【TÁ】
Hình thái radical:
⿰,車,差
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép