Bản dịch của từ 𬨝 trong tiếng Việt

𬨝

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩˋN/AN/AN/A

𬨝 (Động từ)

01

Đi bộ, chạy bước nhanh như tiếng 'hục' trong tiếng Việt (nhớ cách đi nhanh).

走。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ dùng trong văn bản kim văn, thường làm tên người (giúp nhớ chữ cổ dùng cho tên riêng).

金文隶定字。人名用字。字见《殷周金文集成引得》471页。

Ví dụ
03

Chữ nguyên thủy trong kim văn, xuất hiện trong văn bản khắc trên đồ đồng thời Ân Chu.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第185器铭文中。

Ví dụ
𬨝
Bính âm:
【xù】【ㄒㄩˋ】【HỤC】
Hình thái radical:
⿺,辶,夫
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép