Bản dịch của từ 𬨡 trong tiếng Việt

𬨡

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢN/AN/AN/A

𬨡 (Tính từ)

shān
01

Chữ kim văn đã xác định, đồng nghĩa với chữ “” (bước đi chập chững, lảo đảo như người mới tập đi). Gợi nhớ như tiếng bước chân lạch bạch trên đường đá sỏi.

金文隶定字,同“跚”。字见《殷周金文集成引得》471页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ nguyên thể trong kim văn, xuất hiện trong văn tự khắc trên đồ đồng thời Ân Chu, thể hiện hình dáng ban đầu của chữ.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第5410器铭文中。

Ví dụ
𬨡
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SÁN】
Hình thái radical:
⿺,辶,册
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép