Bản dịch của từ 𬨧 trong tiếng Việt
𬨧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | N/A | N/A | N/A |
𬨧 (Danh từ)
【lián】
01
Chữ kim văn đã được chuẩn hóa trong chữ lệ, cùng nghĩa với chữ “liên” (liên kết, nối liền). Tham khảo trang 476 trong 《殷周金文集成引得》 (giúp nhớ: liên kết như dây liền nhau).
金文隶定字,同“连”。字见《殷周金文集成引得》476页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự trên khí cụ số 10478 của 《殷周金文集成》 (như hình ảnh cổ xưa của chữ liên).
金文原形字 出自《殷周金文集成》第10478器铭文中。
Ví dụ
