Bản dịch của từ 𬨭 trong tiếng Việt

𬨭

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊN/AN/AN/A

𬨭 (Động từ)

yáng
01

Chữ kim văn xác định, đồng nghĩa với “” (dương lên, nâng lên như cờ dương cao trong lễ hội). Gợi nhớ: “Dương” như ánh mặt trời chiếu sáng, nâng cao tinh thần.

金文隶定字,同“扬”。字见《殷周金文集成引得》477页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第4232器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ kim văn xác định, đồng nghĩa với “𫹖” (một dạng chữ cổ khác cùng nghĩa).

金文隶定字,同“𫹖”。

Ví dụ
𬨭
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Hình thái radical:
⿺,辶,⿷,匚,羊
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép