Bản dịch của từ 𬨼 trong tiếng Việt

𬨼

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuán

ㄔㄨㄢˊN/AN/AN/A

𬨼 (Động từ)

chuán
01

Chữ kim văn định nghĩa, đồng nghĩa với “” (truyền), dễ nhớ như truyền tin trong đời sống.

金文隶定字,同“传”。字见《殷周金文集成引得》478页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ nguyên thể kim văn, xuất hiện trong văn tự trên khí cụ của thời Ân Chu.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第4074器铭文中。

Ví dụ
𬨼
Bính âm:
【chuán】【ㄔㄨㄢˊ】【TRUYỀN】
Hình thái radical:
⿺,辶,𫦂
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép