Bản dịch của từ 𬩂 trong tiếng Việt

𬩂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋN/AN/AN/A

𬩂 (Danh từ)

01

Chữ kim văn được chuẩn hóa, đồng nghĩa với chữ “” (bị), nghĩa là giúp đỡ, hỗ trợ (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến việc “bị” giúp đỡ).

金文隶定字,同“弼”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống chữ “𬦙”, xuất hiện trong văn bản kim văn thời Ân Chu, giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến chữ cổ trong văn bản đồng cổ (kim văn).

同“𬦙”。字见《殷周金文集成引得》479页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第6014器铭文中。

Ví dụ
𬩂
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【BỊ】
Hình thái radical:
⿺,辶,𠦪
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép