Bản dịch của từ 𬩊 trong tiếng Việt

𬩊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋN/AN/AN/A

𬩊 (Danh từ)

wèi
01

Chữ kim văn đã được chuẩn hóa, đồng nghĩa với chữ “𧽾” (giúp nhớ: chữ này như một biến thể cổ của chữ kim văn, dùng trong văn tự cổ như kim văn thời Ân Chu).

金文隶定字,同“𧽾”。字见《殷周金文集成引得》482页。

Ví dụ
02

Hình thức nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự khắc trên đồ đồng thời Ân Chu (giúp nhớ: hình dạng ban đầu của chữ trong văn khắc cổ).

金文原形字 出自《殷周金文集成》第4037器铭文中。

Ví dụ
𬩊
Bính âm:
【wèi】【ㄨㄟˋ】【UYỆT】
Hình thái radical:
⿺,䢞,攵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép