Bản dịch của từ 𬩒 trong tiếng Việt

𬩒

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuán

ㄔㄨㄢˊN/AN/AN/A

𬩒 (Động từ)

chuán
01

Chữ cổ dùng trong văn bản kim văn, đồng nghĩa với chữ “” (truyền), nghĩa là truyền đạt, truyền tải (giúp nhớ: truyền tin như truyền hình).

金文隶定字,同“传”。字见《殷周金文集成引得》478页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hình thức nguyên thủy của chữ trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu (giúp nhớ: kim văn là chữ khắc trên đồng, cổ xưa như truyền thống).

金文原形字 出自《殷周金文集成》第12102器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𬩒
Bính âm:
【chuán】【ㄔㄨㄢˊ】【TRUYỀN】
Hình thái radical:
⿺,辶,剸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép