Bản dịch của từ 𬩗 trong tiếng Việt

𬩗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuán

ㄔㄨㄢˊN/AN/AN/A

𬩗 (Tính từ)

chuán
01

Chữ kim văn đã được chuẩn định, đồng nghĩa với chữ “” (nhanh như gió, bay vút như tên bắn). Gợi nhớ: ‘suyễn’ như ‘chuyến’ đi nhanh, vội vàng.

金文隶定字,同“遄”。字见《殷周金文集成引得》477页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ nguyên thể trong kim văn, xuất hiện trong văn khắc trên khí cụ thời Ân Chu. Gợi nhớ: hình dạng chữ cổ này như dấu tích lịch sử quý giá.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第4315器铭文中。

Ví dụ
𬩗
Bính âm:
【chuán】【ㄔㄨㄢˊ】【SUYỄN】
Hình thái radical:
⿺,遄,尤
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép