Bản dịch của từ 𬩠 trong tiếng Việt

𬩠

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiǎn

ㄑㄧㄢˇN/AN/AN/A

𬩠 (Động từ)

qiǎn
01

Chữ kim văn cổ, đồng nghĩa với '' (khiển trách, đuổi đi) – dễ nhớ như khiển trách người thân trong gia đình.

金文隶定字,同“譴”。字见《殷周金文集成引得》331页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第2422器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ kim văn cổ, đồng nghĩa với '𬅵' (một chữ cổ khác liên quan).

金文隶定字,同“𬅵”。

Ví dụ
03

Chữ kim văn cổ, đồng nghĩa với '' (tràn lan, phát triển) – nhớ như sự lan rộng của dòng sông.

金文隶定字,同“衍”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𬩠
Bính âm:
【qiǎn】【ㄑㄧㄢˇ】【KHIỂN】
Hình thái radical:
⿺,遣,欠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép