Bản dịch của từ 𬩨 trong tiếng Việt

𬩨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shòu

ㄕㄡˋN/AN/AN/A

𬩨 (Danh từ)

shòu
01

Chữ kim văn cổ dùng để chỉ hành động săn bắn, giống chữ '' (săn), thường thấy trong văn tự cổ như trên đồng vàng thời Ân Chu (giúp nhớ bằng liên tưởng săn thú trong rừng).

金文隶定字,同“狩”。字见《殷周金文集成引得》483页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hình dạng nguyên thủy của chữ trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồng vàng số 2837 thời Ân Chu.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第2837器铭文中。

Ví dụ
𬩨
Bính âm:
【shòu】【ㄕㄡˋ】【THÚ】
Hình thái radical:
⿺,辶,嘼
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
18

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép