Bản dịch của từ 𬩴 trong tiếng Việt

𬩴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋN/AN/AN/A

𬩴 (Danh từ)

01

Giống chữ 𨸕, một chữ cổ trong văn tự kim văn thời Ân Chu (dùng trong các văn bản khắc trên đồ đồng cổ).

同“𨸕”。字见《殷周金文集成引得》445页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第4466器铭文中。

Ví dụ
02

Chữ kim văn được chuẩn hóa, đồng nghĩa với chữ “” (thành thị, đất đai).

金文隶定字,同“邑”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chữ kim văn được chuẩn hóa, đồng nghĩa với chữ “” (múc, rót).

金文隶定字,同“挹”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𬩴
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Hình thái radical:
⿰,邑,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép