Bản dịch của từ 𬩿 trong tiếng Việt
𬩿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāng | ㄒㄧㄤ | N/A | N/A | N/A |
𬩿 (Danh từ)
【xiāng】
01
Chữ nguyên hình trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu, giúp hình dung chữ cổ xưa.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第12113器铭文中。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chữ kim văn xác định, đồng nghĩa với chữ “襄” (tương) thường dùng làm tên người, dễ nhớ như từ 'tương trợ' trong tiếng Việt.
金文隶定字,同“襄”。人名用字。字见《殷周金文集成引得》1050页。
Ví dụ
