Chữ cổ trong văn tự kim văn và lệ định, đồng nghĩa với chữ “郴” (một địa danh hoặc tên riêng trong tiếng Hán). (Nhớ chữ này như tên một vùng đất xưa, dễ liên tưởng đến địa danh Việt Nam)
金文隶定字。同“郴”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【chēn】【ㄔㄣ】【TRẦN】
Hình thái radical:
⿰,稟,阝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
阝
Số nét:
15
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép