Chữ định hình trong văn tự kim văn và lệ thư, cùng nghĩa với chữ “𬫅” (giúp nhớ: chữ này như một hình ảnh cổ xưa của chữ “𬫅”, dùng trong các văn bản khắc trên đồng, đá).
金文隶定字。同“𬫅”。
Ví dụ
Bính âm:
【wéng】【ㄨㄥˊ】【UNG】
Hình thái radical:
⿱,⿰,亻,叩,金
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
金
Số nét:
15
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép