Bản dịch của từ 𬫡 trong tiếng Việt
𬫡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | N/A | N/A | N/A |
𬫡 (Danh từ)
【jí】
01
Chữ dùng trong tên người thuộc hoàng tộc: ví dụ như Chu Dực Cật, đời thứ bảy phủ Vĩnh Phong (giúp nhớ bằng cách liên tưởng 'cật' như 'cật lực' trong hoàng tộc).
明宗室人名用字:朱翊~,永丰府七世。见《江西省大志》卷三。
Ví dụ
02
Theo sách 'Thiên Kính Đường Thư Mục': các người như Chu Cật trong biên niên sử huyện Hành Thủy, biên soạn năm Mậu Thìn thời Vạn Lịch, làm chức giáo dụ (giáo viên).
《千顷堂书目》:诸~等衡水县志万历辛卯修,教谕。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
