Bản dịch của từ 𬫡 trong tiếng Việt

𬫡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊN/AN/AN/A

𬫡 (Danh từ)

01

Chữ dùng trong tên người thuộc hoàng tộc: ví dụ như Chu Dực Cật, đời thứ bảy phủ Vĩnh Phong (giúp nhớ bằng cách liên tưởng 'cật' như 'cật lực' trong hoàng tộc).

明宗室人名用字:朱翊~,永丰府七世。见《江西省大志》卷三。

Ví dụ
02

Theo sách 'Thiên Kính Đường Thư Mục': các người như Chu Cật trong biên niên sử huyện Hành Thủy, biên soạn năm Mậu Thìn thời Vạn Lịch, làm chức giáo dụ (giáo viên).

《千顷堂书目》:诸~等衡水县志万历辛卯修,教谕。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𬫡
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CẬT】
Hình thái radical:
⿰,金,亟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丿丶一一丨丶丿一一乚丨乚一乚丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép