Bản dịch của từ 𬬔 trong tiếng Việt
𬬔
Từ tượng thanh

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | N/A | N/A | N/A |
𬬔 (Từ tượng thanh)
【yí】
01
Âm thanh vang dội, to lớn như tiếng sấm rền trong không gian (giúp nhớ qua hình ảnh tiếng sấm nổ vang như tiếng 'yí yí').
指声音宏大。《佛說佛名經》卷12:“其刀兩刃亦如鋒釯,虛空銝銝𬬔𬬔亦如雷聲,刀刀相鈸亦如霹靂,從空而來刺罪人頭。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chữ dùng trong tên người, ví dụ vua Quảng Linh Thuận Giản Vương Chu Thành Di.
人名用字。广灵顺简王 朱成~ 弘治十二年袭封。嘉靖二年薨。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
