Bản dịch của từ 𬬟 trong tiếng Việt
𬬟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | N/A | N/A | N/A |
𬬟 (Danh từ)
【lín】
01
Chữ kim văn và lệ định đồng nghĩa với “林” (rừng), giúp nhớ như rừng cây sum suê trong tiếng Việt.
金文隶定字,同“林”。字见《殷周金文集成引得》709页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ nguyên hình kim văn xuất hiện trong văn tự cổ, giúp liên tưởng đến hình ảnh rừng cây xưa.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第105器铭文中。
Ví dụ
