Bản dịch của từ 𬬟 trong tiếng Việt

𬬟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊN/AN/AN/A

𬬟 (Danh từ)

lín
01

Chữ kim văn và lệ định đồng nghĩa với “” (rừng), giúp nhớ như rừng cây sum suê trong tiếng Việt.

金文隶定字,同“林”。字见《殷周金文集成引得》709页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ nguyên hình kim văn xuất hiện trong văn tự cổ, giúp liên tưởng đến hình ảnh rừng cây xưa.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第105器铭文中。

Ví dụ
𬬟
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂM】
Hình thái radical:
⿰,金,⿱,㐭,泉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
25

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép