Bản dịch của từ 𬬱 trong tiếng Việt

𬬱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣN/AN/AN/A

𬬱 (Danh từ)

jīn
01

Cân là cái rìu, dùng để chặt gỗ, dễ nhớ như câu: “Cân chặt gỗ, tay thợ khéo.”

古同“斤”。斧头:“良匠善能运~”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cân còn là đơn vị đo trọng lượng kim loại và tiền tệ cổ đại, tương tự như cân ta ngày nay, giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến tiền vàng quý giá.

古代金属重量名,亦货币名。中国战国时期东方各国多以“釿”为单位,秦统一衡制时被废除。

Ví dụ
𬬱
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【CÂN】
Hình thái radical:
⿰,钅,斤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép