ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𬬳
Bảng phân tích âm vị 𬬳
Qí
Chữ giản thể suy rộng từ chữ “𨥦” (một chữ ít dùng).
“𨥦”的类推简化字。
Cái nhọn, vật nhọn; trong tiếng Giang Tây, ví dụ như dùng đũa để xiên miếng thịt.
刺。赣语。用筷子~块肉。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép