Bản dịch của từ 𬬵 trong tiếng Việt

𬬵

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chén

ㄔㄣˊN/AN/AN/A

𬬵 (Tính từ)

chén
01

Chữ giản thể dựa trên chữ '' (một chữ Hán ít dùng).

“鈂”的类推简化字。

Ví dụ
02

(Phương ngữ) Nặng. Trong tiếng Mân, dùng để mô tả vật nặng hơn như sắt so với củi, hoặc đầu cảm thấy nặng.

〈方言〉重。闽语。铁比柴~|头~重(头有点沉)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(Phương ngữ) Màu sắc đậm. Trong tiếng Mân, dùng để chỉ màu đỏ thẫm (đỏ sẫm) hoặc xanh thẫm (chàm).

〈方言〉(颜色)深。闽语。~红(殷红)|~蓝(靛蓝)。

Ví dụ
𬬵
Bính âm:
【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
Hình thái radical:
⿰,钅,冘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép