Bản dịch của từ 𬭝 trong tiếng Việt

𬭝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sǎn

ㄙㄢˇN/AN/AN/A

𬭝 (Danh từ)

sǎn
01

Chữ giản thể dùng thay cho chữ “” trong một số phương ngữ, dễ nhớ như cách viết đơn giản hóa.

〈方言〉“鏒”的类推简化字。

Ví dụ
02

Trong phương ngữ Trung Nguyên và Lan Ngân, “~” chỉ cái khóa hoặc móc cài, giống như chiếc móc giúp giữ đồ vật chắc chắn.

〈方言〉〔~子〕搭扣。中原官话、兰银官话。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Trong phương ngữ Giang Tây, “~” nghĩa là phủ lên một lớp vàng, như cách tô điểm cho đồ vật thêm sang trọng.

〈方言〉〔~金〕涂上金。赣语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𬭝
Bính âm:
【sǎn】【ㄙㄢˇ】【TÁN】
Hình thái radical:
⿰,钅,参
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép