Bản dịch của từ 𬮐 trong tiếng Việt
𬮐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǚ | ㄌㄩˇ | N/A | N/A | N/A |
𬮐 (Danh từ)
【lǚ】
01
Chữ cổ trong văn bản kim văn, đồng nghĩa với “闾” (làng xóm, khu phố nhỏ) – dễ nhớ như “lữ” trong lữ hành, nơi người ta tụ họp thành khu phố.
金文隶定字,同“闾”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên người, ghi chép trong sách '殷周金文集成引得' trang 690 – như tên riêng, dễ nhớ như tên người trong lịch sử.
人名。字见《殷周金文集成引得》690页。
Ví dụ
