Bản dịch của từ 𬮐 trong tiếng Việt

𬮐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˇN/AN/AN/A

𬮐 (Danh từ)

01

Chữ cổ trong văn bản kim văn, đồng nghĩa với “” (làng xóm, khu phố nhỏ) – dễ nhớ như “lữ” trong lữ hành, nơi người ta tụ họp thành khu phố.

金文隶定字,同“闾”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên người, ghi chép trong sách '殷周金文集成引得' trang 690 – như tên riêng, dễ nhớ như tên người trong lịch sử.

人名。字见《殷周金文集成引得》690页。

Ví dụ
𬮐
Bính âm:
【lǚ】【ㄌㄩˇ】【LỮ】
Hình thái radical:
⿵,門,旅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
18

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép