Bản dịch của từ 𬯓 trong tiếng Việt

𬯓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋN/AN/AN/A

𬯓 (Danh từ)

01

Chữ kim văn cổ, đồng nghĩa với chữ “” (tứ), nghĩa là cửa hàng, quán hoặc bày bán; nhớ đến “tứ” như bốn góc, bày biện rộng rãi.

金文隶定字,同“肆”。字见《殷周金文集成引得》1043页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hình thức nguyên thủy của chữ “” trong kim văn, xuất hiện trong văn tự cổ của thời Ân Chu.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第4159器铭文中。

Ví dụ
𬯓
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Hình thái radical:
⿲,阝,㣇,又
Bộ thủ:
Số nét:
12

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép