Bản dịch của từ 𬯔 trong tiếng Việt
𬯔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chén | ㄔㄣˊ | N/A | N/A | N/A |
𬯔 (Danh từ)
【chén】
01
Chữ kim văn đã được chuẩn hóa, đồng nghĩa với chữ “陈” (Trần), thường thấy trong văn tự cổ; giúp nhớ qua từ Trần (陳) quen thuộc trong tên người và địa danh Việt Nam.
金文隶定字,同“陈”。字见《殷周金文集成引得》1043页。
Ví dụ
02
Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu, giúp liên tưởng đến chữ Trần cổ xưa.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第10371器铭文中。
Ví dụ
