ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𬯘
Bảng phân tích âm vị 𬯘
Shān
(phương ngữ) Người nghèo, dân nghèo khó (như nông dân nghèo trong vùng Phúc Kiến).
〈方言〉〔~农〕穷人。闽语。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép